|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| loại: | Bộ phận điện | Model máy: | 320, 330, 349, 950, 966, 980H |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng: | Trình tải bánh xe | Tên sản phẩm: | Gắn cảm biến áp suất |
| Mã sản phẩm: | 397-6466 3976466 | đóng gói: | Thùng xuất khẩu tiêu chuẩn |
| Làm nổi bật: | Các bộ phận phụ tùng của máy đào,9Y9236 Phụ tùng máy đào,C9.3B Phụ tùng máy đào |
||
| Tên | Cảm biến áp suất Lắp |
| Số phụ tùng | 397-6466 3976466 |
| Mô hình máy | 320, 330, 349; 950, 966, 980 |
| Mô hình động cơ | C15 |
| Thời gian giao hàng | 1-3 NGÀY |
| Chất lượng | Mới, chất lượng OEM |
| MOQ | 1 CHIẾC |
| Phương tiện vận chuyển | Đường biển/hàng không, DHL FEDEX UPS TNT EMS |
| Đóng gói | Theo yêu cầu hoặc đóng gói tiêu chuẩn |
| Áp suất dầu động cơ |
| Áp suất đường nhiên liệu |
| Áp suất hệ thống thủy lực |
| Áp suất tăng áp turbo |
| Máy xúc (dòng 320, 330, 349) |
| Máy xúc lốp (dòng 950, 966, 980) |
| Xe tải địa hình (dòng 770, 773, 777) |
| Động cơ công nghiệp (C9.3B, C13, C15) |
| 1108145 BỘ PHẬN LẮP BỒN THỦY LỰC |
| 980G, 980G II, 980H |
| 1235925 BỘ PHẬN LẮP VÀNH |
| 824G, 824G II, 824H, 824K, 980G, 980G II, 980H, 980K, AD30, R1700G |
| 3976468 BỘ PHẬN LẮP BỒN THỦY LỰC |
| 980H |
| 3304437 BỘ PHẬN LẮP VÀNH |
| 824K, 980H, 980K, 980K HLG, 980M |
| 1787917 BỘ PHẬN LẮP CẢM BIẾN ÁP SUẤT |
| 966H, 980G II, 980H |
| 3723388 BỘ PHẬN LẮP BỘ GIẢM THANH |
| 980H |
| 3904582 BỘ PHẬN LẮP LỌC NHIÊN LIỆU |
| 980H |
| 3893206 BỘ PHẬN LẮP CAB |
| 980H |
| 2048000 LẮP ĐAI CÁP |
| 1090, 1190, 1190T, 120K, 120K 2, 120M, 120M 2, 1290T, 12K, 12M, 12M 2, 12M 3, 12M 3 AWD, 1390, 140K, 140K 2, 140M, 140M 2, 140M 3, 140M 3 AWD, 14M, 160K, 160M, 160M 2, 160M 3, 160M 3 AWD, 16M, 2290, 2... |
| 3169351 LẮP ĐAI CÁP |
| 120M, 120M 2, 12M, 2384C, 2470C, 2484C, 2570C, 2670C, 3.4B IOPU, 306E, 312E, 312E L, 314E CR, 314E LCR, 316E L, 318E L, 320D GC, 320D L, 320D2, 320D2 GC, 320D2 L, 320E, 320E L, 320E LN, 320E LRR, 320E... |
| 3264512 LẮP ĐAI CÁP |
| 2384C, 2484C, 24M, 312E, 312E L, 314E CR, 314E LCR, 320E L, 3406E, 3456, 365C, 365C L, 365C L MH, 374D L, 374F L, 385B, 385C, 385C FS, 385C L, 385C L MH, 390D, 390D L, 420F, 428F, 430F, 450F, 5090B |
| 2613222 BỘ PHẬN LẮP MÀN HÌNH |
| 2864C, 586C, 621K, 623K, 623K LRC, 627K, 627K LRC, 725, 730, 735, 740, 777G, 785D, 793B, 793C, 793F, 793F AC, 793F-XQ, 795F AC, 797F, 824H, 825H, 826H, 834H, 836H, 938H, 950H, 962H, 966H, 972H, 980H |
| 3845121 BỘ PHẬN LẮP ROPS |
| D6T LGP |
| 3332830 BỘ PHẬN LẮP TRỤC QUẠT |
| 773G, 773G LRC, 773G OEM, 775G, 775G LRC, 775G OEM, 777G |
| 2151743 BỘ PHẬN LẮP BẢNG ĐIỀU KHIỂN |
| 3054, 3056 |
| 1655454 BỘ PHẬN LẮP BỘ TRAO ĐỔI NHIỆT |
| G3516B |
| 1573242 BỘ PHẬN LẮP CONTACTOR |
| 3606, 3608, C280-6, C280-8 |
| 3370732 BỘ PHẬN LẮP BÁNH XE |
| 120K, 120K 2, 12K, 140K, 140K 2, 160K |
| 2734729 BỘ PHẬN LẮP ĐIỀU KHIỂN |
| 3612, 3616, C280-12, C280-16 |
| 1330229 BỘ PHẬN LẮP BỘ CÀO |
| D10R, D10T |
| 2839298 BỘ PHẬN LẮP PIN |
| C4.4, C6.6 |
| 7C0095 BỘ PHẬN LẮP BỘ SƯỞI NƯỚC LÀM MÁT |
| 3406B |
| Vị trí. | Số phụ tùng | Số lượng | Tên phụ tùng | Ghi chú |
| 232-4520 Y | [1] | BỘ PIN & DÂY ĐIỆN | ||
| 394-4073 Y | [1] | BỘ ĐIỆN TỬ-THIẾT BỊ | ||
| 394-4072 Y | [1] | BỘ ĐIỆN TỬ-MÀN HÌNH | ||
| 394-4074 Y | [1] | BỘ ĐIỆN TỬ-HỆ TRUYỀN ĐỘNG | ||
| 246-3292 Y | [1] | BỘ CÒI ĐIỆN | ||
| 394-4083 Y | [1] | BỘ ĐÈN CHIẾU SÁNG & TÍN HIỆU | ||
| 397-6466 Y | [1] | BỘ PHẬN LẮP CẢM BIẾN ÁP SUẤT | ||
| 174-4082 Y | [1] | BỘ CẢM BIẾN & LẮP VỊ TRÍ NÂNG | ||
| 303-2237 Y | [1] | BỘ CẢM BIẾN & LẮP VỊ TRÍ (NGHIÊNG) | ||
| 235-5334 Y | [1] | BỘ NẮP CA-PÔ | ||
| 235-5277 Y | [1] | BỘ CẢNH BÁO LÙI | ||
| 246-3264 Y | [1] | BỘ DÂY ĐIỆN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | ||
| 391-2207 Y | [1] | BỘ DÂY ĐIỆN NHIỆT ĐỘ TRỤC | ||
| 398-0839 Y | [1] | BỘ DÂY ĐIỆN KHUNG GẦM | ||
| 386-9163 Y | [1] | BỘ DÂY ĐIỆN ĐỘNG CƠ | ||
| 399-3654 Y | [1] | BỘ DÂY ĐIỆN TRƯỚC | ||
| 228-2704 Y | [1] | BỘ DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN (NGHIÊNG) | ||
| 422-2857 Y | [1] | BỘ DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN (ĐO TẢI) | ||
| Y | MINH HỌA RIÊNG |
1 Phụ tùng thủy lực: bơm thủy lực, van chính, xi lanh thủy lực, bộ truyền động cuối, động cơ di chuyển, cơ cấu quay, động cơ quay, v.v.
2 Phụ tùng động cơ: cụm động cơ, piston, xéc măng, thân xi lanh, đầu xi lanh, trục khuỷu, bộ tăng áp, bơm phun nhiên liệu, động cơ khởi động và máy phát điện, v.v.
3 Phụ tùng gầm bệ: con lăn xích, con lăn đỡ, mắt xích, bánh xích, bánh răng, con lăn dẫn hướng và đệm con lăn dẫn hướng, v.v.
4 Phụ tùng cabin: cabin người vận hành, dây điện, màn hình, bộ điều khiển, ghế, cửa, v.v.
5 Phụ tùng làm mát: bộ tản nhiệt, điều hòa không khí, máy nén, bộ làm mát sau, v.v.
6 Phụ tùng khác: bộ dụng cụ bảo dưỡng, vòng quay, nắp động cơ, khớp quay, bình nhiên liệu, bộ lọc, cần, tay, gầu, v.v.
Ưu điểm
1. Cung cấp sản phẩm chất lượng hàng đầu & cạnh tranh
2. Hỗ trợ bảo hành 12 tháng
3. Kiểm tra 100% trước khi giao hàng
4. Giao hàng đúng hẹn
5. Dải sản phẩm Cảm biến áp suất dầu, Cảm biến mức nhiên liệu, Cảm biến nhiệt độ, Cảm biến tốc độ cho máy xúc
6. Hơn 15 năm kinh nghiệm sản xuất và 11 năm kinh nghiệm thương mại quốc tế
7. Đội ngũ QC chuyên nghiệp
8. Đội ngũ bán hàng tốt nhất, dịch vụ 24 giờ
Chi tiết đóng gói :
đóng gói bên trong : màng nhựa để bọc
đóng gói bên ngoài : gỗ
Vận chuyển :
trong vòng 3 ngày sau khi nhận được thanh toán, bằng đường hàng không hoặc bằng chuyển phát nhanh hoặc bằng đường biển dựa trên
số lượng và các trường hợp khẩn cấp.
1. Bằng chuyển phát nhanh: DHL, UPS, FEDEX, TNT là các công ty chuyển phát nhanh chính mà chúng tôi hợp tác,
2. Bằng đường hàng không: Giao hàng từ sân bay Quảng Châu đến sân bay thành phố đích của khách hàng.
3. Bằng đường biển: Giao hàng từ cảng Hoàng Phố .
Người liên hệ: Mr. Paul
Tel: 0086-15920526889
Fax: +86-20-89855265