|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| loại: | Phụ kiện Hitachi | Model máy: | ZX200-3 ZX200-3F ZX210H-3 ZX220W-3 ZX225US-3 |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng: | Máy xúc | Tên sản phẩm: | lõi tản nhiệt |
| Mã sản phẩm: | 4650352 | đóng gói: | Thùng xuất khẩu tiêu chuẩn |
| Làm nổi bật: | 6205-31-2300 Phụ tùng máy đào,Vòng bơm máy đào,S4D95LE-3A-2A Phụ tùng máy đào |
||
| Tên | Lốc két |
| Số phụ tùng | 4650352 |
| Mô hình máy | ZX200-3 ZX200-3F ZX210H-3 ZX220W-3 ZX225US-3 |
| Danh mục | Phụ tùng HITACHI |
| Thời gian giao hàng | 1-3 NGÀY |
| Chất lượng | Mới, chất lượng OEM |
| MOQ | 1 CHIẾC |
| Phương tiện vận chuyển | Đường biển/hàng không, DHL FEDEX UPS TNT EMS |
| Đóng gói | Theo yêu cầu hoặc đóng gói tiêu chuẩn |
| Chức năng |
| 1.Đây là bộ phận tản nhiệt bên trong của hệ thống làm mát động cơ. |
| 2.Cho phép nước làm mát chảy qua các ống và cánh tản nhiệt, truyền nhiệt ra không khí đi qua để làm mát động cơ và ngăn ngừa quá nhiệt. |
| Cấu trúc & Tính năng |
| 1.Bao gồm các ống kim loại mỏng và các cánh tản nhiệt được bố trí dày đặc để có hiệu quả trao đổi nhiệt cao. |
| 2.Được làm từ vật liệu bền, chịu nhiệt (thường là nhôm hoặc đồng thau) để chịu được nhiệt độ cao và áp suất trong thời gian dài. |
| 3.Được thiết kế để phù hợp với thông số kỹ thuật của hệ thống làm mát ban đầu để có hiệu suất ổn định. |
| 4469057 LỐC KÉT |
| EX1200-5, EX1200-5C, EX1200-5D, EX1200-6, FV30, PZX450-HCME, TL1100-3, ZX110, ZX110-E, ZX110M, ZX120, ZX120-E, ZX120-HCMC, ZX130-AMS, ZX130-HCME, ZX130H, ZX130K, ZX130W, ZX130W-AMS, ZX160, ZX160LCT, Z... |
| 4448338 LỐC KÉT; KÉT NƯỚC |
| 270C LC JD, HU230-A, IZX200, IZX200LC, IZX210F, IZX210MF, MA200-G, UCX300, ZR130HC, ZR420JC, ZR900TS, ZX200, ZX200-3-HCMC, ZX200-3G, ZX200-E, ZX200-HHE, ZX200-X, ZX200LC-HHE, ZX210-AMS, ZX210-HCME, ZX... |
| 4650355 LỐC KÉT; KÉT NƯỚC |
| EG65R-3, EG70R-3, ZR950JC, ZX240-3, ZX240-3-AMS, ZX240-3-HCMC, ZX240-3F, ZX240N-3F-HCME, ZX240N-3FAMS, ZX250-3-AMS, ZX250H-3, ZX250H-3-HCMC, ZX250H-3F, ZX250K-3, ZX250K-3F, ZX250LC-3-HCMC, ZX250LC-3-H... |
| 8973341002 LỐC KÉT; KÉT LÀM MÁT DẦU |
| EG70R-3, MA200, SR2000G, ZH200-A, ZH200LC-A, ZR125HC, ZR950JC, ZX170W-3, ZX170W-3-AMS, ZX170W-3DARUMA, ZX190W-3, ZX190W-3-AMS, ZX190W-3DARUMA, ZX190W-3M, ZX200-3, ZX200-3F, ZX210-3-AMS, ZX210-3-HCME, ... |
| 4686126 LỐC KÉT (L1-L4) |
| ZX120-3, ZX130K-3, ZX200-3, ZX210H-3, ZX210K-3, ZX225USR-3, ZX225USRK-3, ZX240-3, ZX250H-3, ZX250K-3, ZX330-3, ZX350H-3, ZX350K-3, ZX400W-3, ZX450-3, ZX470H-3 |
| YA00011571 LỐC KÉT; KÉT NƯỚC |
| ZX200-3, ZX225US-3 |
| 1229311 LỐC KÉT |
| SR2000G |
| 4345246 LỐC KÉT; KÉT NƯỚC |
| CX350DR, CX400, CX500, CX500DR, CX500S, CX500W, CX500W-C, CX550, CX650PTR, CX700, CX700 JPN, MX5015, SCX500W, SCX550 |
| 4294851 LỐC KÉT; KÉT NƯỚC |
| EX22, EX25 |
| 4077902 LỐC KÉT; KÉT NƯỚC |
| UH051, UH052, UH052M, UH061, UH062, UH071 |
| 0311514 LỐC KÉT; KÉT SƯỞI |
| EX100, EX100M, EX100W, EX100WD, EX120, EX150, EX160WD, EX200, EX200K, EX220, EX270, EX300, EX400, EX60, EX60G, EX700, EX90, RX2000, UH033, UH033SS, UH181, UH261, UH501, UH801 |
| 4392445 LỐC KÉT |
| EX1800, EX1800-3, EX1900-5, EX1900-6, EX2500, EX2500-5, EX2500-6, EX2600-6BH, EX2600-6LD, EX3500, EX3600-5, EX3600-6, EX3600E-6, EX5500, EX5500-5, EX5500-6, EX5500E-6, EX5600-6BH, EX5600-6LD, EX8000, ... |
| 4380047 LỐC KÉT; KÉT NƯỚC |
| EX220-5, EX220-5 JPN, EX220-5HHE, EX230-5, EX230H-5 JPN, EX230K-5, EX230LC-5HHE, EX270-5, EX280H-5, HR1200SG, HR1200SGM, HR420G-5 |
| 4065839 LỐC KÉT; KÉT NƯỚC |
| UH07-3 |
| Vị trí | Số phụ tùng | Số lượng | Tên phụ tùng | Ghi chú |
| 0 | 4625641 | [1] | KÉT NƯỚC | |
| 00A. | 4650352 | [1] | LỐC KÉT; KÉT NƯỚC | |
| 00B. | 4650360 | [1] | NẮP | |
| 00C. | 4650353 | [1] | LÀM MÁT; DẦU | |
| 00D. | 4650354 | [1] | LÀM MÁT TRUNG GIAN | |
| 00F. | 4655629 | [1] | GIÁ ĐỠ | |
| 00G. | 4655628 | [1] | GIÁ ĐỠ | |
| 00H. | 4655627 | [1] | ĐẦU CẮM | |
| 00J. | 4655625 | [3] | CAO SU | |
| 00K. | 4655624 | [5] | CAO SU | |
| 00L. | 4655623 | [6] | VÒNG ĐỆM | |
| 00M. | 4655622 | [6] | BU LÔNG | |
| 00N. | 4655621 | [2] | ĐỆM | |
| 00O. | 4655620 | [1] | ĐỆM | |
| 00P. | 4655619 | [2] | ĐỆM | |
| 00Q. | 4655617 | [2] | LƯỚI | |
| 00R. | 4655616 | [1] | THANH | |
| 00S. | 4655615 | [10] | BU LÔNG | |
| 00T. | 4655614 | [4] | ĐAI ỐC | |
| 00U. | 4655612 | [1] | CAO SU | |
| 00V. | 4655611 | [1] | ĐỆM | |
| 00W. | 4655610 | [1] | ĐỆM | |
| 00X. | 4655609 | [1] | ĐỆM |
![]()
1 Phụ tùng thủy lực: bơm thủy lực, van chính, xi lanh thủy lực, bộ truyền động cuối, động cơ di chuyển, cơ cấu quay, động cơ quay, v.v.
2 Phụ tùng động cơ: cụm động cơ, piston, xéc măng, thân xi lanh, đầu xi lanh, trục khuỷu, bộ tăng áp, bơm phun nhiên liệu, động cơ khởi động và máy phát điện, v.v.
3 Phụ tùng gầm: con lăn xích, con lăn đỡ, mắt xích, bánh xích, bánh răng, bánh dẫn hướng và đệm bánh dẫn hướng, v.v.
4 Phụ tùng cabin: cabin người vận hành, dây điện, màn hình, bộ điều khiển, ghế, cửa, v.v.
5 Phụ tùng làm mát: Két nước, điều hòa không khí, máy nén, bộ làm mát sau, v.v.
6 Phụ tùng khác: Bộ dụng cụ bảo dưỡng, vòng quay, nắp capo, khớp quay, bình nhiên liệu, bộ lọc, cần, tay, gầu, v.v.
Ưu điểm
1. Cung cấp sản phẩm chất lượng hàng đầu & giá cả cạnh tranh
2. Hỗ trợ bảo hành 12 tháng
3. 100% kiểm tra trước khi giao hàng
4. Giao hàng đúng hẹn
5. Một loạt các Cảm biến áp suất dầu, Cảm biến mức nhiên liệu, Cảm biến nhiệt độ, Cảm biến tốc độ cho máy xúc
6. Hơn 15 năm kinh nghiệm sản xuất và 11 năm kinh nghiệm thương mại quốc tế
7. Đội ngũ QC chuyên nghiệp
8. Đội ngũ bán hàng tốt nhất, dịch vụ 24 giờ
Chi tiết đóng gói :
đóng gói bên trong : màng nhựa để bọc
đóng gói bên ngoài : gỗ
Vận chuyển :
trong vòng 3 ngày sau khi nhận được thanh toán, bằng đường hàng không hoặc bằng chuyển phát nhanh hoặc bằng đường biển dựa trên
số lượng và các trường hợp khẩn cấp.
1. Bằng chuyển phát nhanh: DHL, UPS, FEDEX, TNT là các công ty chuyển phát nhanh chính mà chúng tôi hợp tác,
2. Bằng đường hàng không: Giao hàng từ sân bay Quảng Châu đến sân bay thành phố đích của khách hàng.
3. Bằng đường biển: Giao hàng từ cảng Hoàng Phố.
Người liên hệ: Mr. Paul
Tel: 0086-15920526889
Fax: +86-20-89855265