|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| loại: | động cơ xoay | Model máy: | 374D L 374F L 390F L |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng: | Máy xúc | Tên sản phẩm: | Khối xi lanh |
| Mã sản phẩm: | 295-9433 2959433 | đóng gói: | Thùng xuất khẩu tiêu chuẩn |
| Làm nổi bật: | erpillar Excavator Swing Motor,Động cơ khối xi-lanh 374DL,Thay thế động cơ xoay 390FL |
||
| Tên | Block xi lanh |
| Số phụ tùng | 295-9433 2959433 |
| Mô hình máy | 374D L 374F L 390F L |
| Danh mục | Động cơ xoay |
| Thời gian giao hàng | 1-3 NGÀY |
| Chất lượng | Mới, chất lượng OEM |
| MOQ | 1 CÁI |
| Phương tiện vận chuyển | Đường biển/hàng không, DHL FEDEX UPS TNT EMS |
| Đóng gói | Theo yêu cầu hoặc đóng gói tiêu chuẩn |
| Gia công chính xác: Được làm từ thép cường độ cao, xử lý nhiệt theo dung sai chặt chẽ để vừa vặn hoàn hảo với piston và không bị rò rỉ bên trong. |
| Chịu áp suất & chống mài mòn: Được chế tạo để chịu được áp suất thủy lực cực lớn (thường là 300–350 bar) và quay liên tục tải trọng cao. |
| Cổng & van: Có các đường dẫn dầu được gia công chính xác và giao diện tấm van để định hướng dòng chảy và cho phép quay hai chiều mượt mà. |
| 1850251 THÙNG |
| 365B, 365B II, 365B L, 365C, 365C L, 365C L MH, 374D L, 966G, 966G II, 972G, 972G II, 980G |
| 1915675 THÙNG AS |
| 365B II, 365C, 365C L, 385B, 385C, 385C FS, 385C L, 385C L MH, 390D, 390D L, 390F L, 5090B |
| 1241530 THÙNG AS |
| 330C, 330D L, 330D MH, 345B II, 345B II MH, 345C, 345C L, 345C MH, 345D, 345D L, 345D L VG, 349D, 349D L, 349E, 349E L, 349E L HVG, 349E L VG, 349F L, 374D L, 374F L |
| 2959549 THÙNG |
| 345D, 345D L, 345D L VG, 349D, 349D L, 365C L, 374D L |
| 3421846 THÙNG AS |
| 365C, 365C L, 365C L MH, 374D L |
| 3421849 THÙNG AS |
| 365B, 365B II, 365C, 365C L, 365C L MH, 374D L |
| 3421858 THÙNG AS-BƠM |
| 374D L |
| 1801197 THÙNG AS |
| M325B |
| 1987405 THÙNG |
| 365B, 365B II |
| 1709976 THÙNG |
| 345B II, 345B II MH, 345B L, W345B II |
| 1559113 THÙNG |
| 330D L, 330D LN, 330D MH, 345B, 345B II, 345B II MH, 345B L, W345B II |
| 7I8179 THÙNG AS |
| 350 |
| 7I8180 THÙNG AS |
| 350 |
| 0965911 BỘ TẤM THÙNG. |
| E200B |
| 0964373 BỘ TẤM THÙNG. |
| E200B |
| 4I9473 BỘ TẤM THÙNG. RE. |
| E180, E200B, E240, E240C, EL240B |
| 4I9472 BỘ TẤM THÙNG. FR |
| E180, E200B, E240, E240C, EL240B |
| 1028295 THÙNG AS |
| 325 LN |
| 3421858 THÙNG AS-BƠM |
| 374D L |
| Vị trí. | Số phụ tùng | Số lượng | Tên phụ tùng | Ghi chú |
| 1 | 158-8967 | [1] | BẠC LÓT | |
| 2 | 158-8970 | [1] | ĐỆM (DÀY 47X58X1.5 MM) | |
| 3 | 158-8969 | [12] | CHỐT | |
| 4 | 242-6922 | [1] | TẤM | |
| 5 | 158-8973 | [1] | TẤM | |
| 6 | 158-9009 | [1] | BỘ PISTON | |
| 7 | 295-9433 | [1] | THÙNG | |
| 8 | 158-8981 | [3] | TẤM MA SÁT | |
| 9 | 158-8982 | [4] | TẤM CÁCH | |
| 10 | 7Y-4277 J | [1] | ĐỆM O-RING | |
| 11 | 8F-5900 J | [1] | ĐỆM O-RING | |
| 12 | 185-0325 | [1] | PISTON PHANH | |
| 13 | 158-8978 J | [1] | ĐỆM O-RING | |
| 14 | 158-8971 | [1] | ĐỆM (DÀY 47X61X3 MM) | |
| 15 | 177-2550 | [1] | BỘ ĐẦU ĐỘNG CƠ | |
| 16 | 110-5525 | [2] | NÚT | |
| 17 | 3J-1907 J | [2] | ĐỆM O-RING | |
| 18 | 8T-9598 | [1] | VÒNG ĐỊNH HÌNH | |
| 19 | 4I-5850 | [1] | VÒNG | |
| 20 | 7Y-4269 | [1] | BỘ VÒNG BI CON LĂN | |
| 21 | 158-8965 | [3] | ĐỆM (DÀY 50X61X3 MM) | |
| 22 | 234-4543 | [1] | TẤM | |
| 23 | 123-2139 | [20] | LÒ XO | |
| 24 | 158-8968 | [1] | LÒ XO | |
| 25 | 8T-4241 | [2] | VÒNG ĐỊNH HÌNH | |
| 26 | 234-4542 | [1] | THÂN | |
| 27 | 095-0946 | [1] | VÒNG ĐỊNH HÌNH | |
| 28 | 158-8979 J | [1] | PHỚT DẦU | |
| 29 | 158-8964 | [1] | TRỤC | |
| 30 | 158-8976 | [1] | BỘ GIỮ | |
| 31 | 295-9432 | [1] | BỘ VÒNG BI | |
| 32 | 095-1716 J | [1] | ĐỆM O-RING | |
| 33 | 170-9985 | [2] | VAN PISTON | |
| 34 | 170-9996 | [2] | NÚT | |
| 35 | 095-1600 J | [2] | ĐỆM O-RING | |
| 36 | 170-9986 | [2] | LÒ XO | |
| 37 | 161-7611 M | [4] | BU LÔNG ĐẦU CHÌ (M22X2.5X45 MM) | |
| CÓ SẴN BỘ SỬA CHỮA: | ||||
| 177-2547 J | BỘ ĐỆM (ĐỘNG CƠ XOAY) | |||
| J | BỘ PHẬN ĐƯỢC ĐÁNH DẤU J DỊCH VỤ PHẦN ĐƯỢC ĐÁNH DẤU J | |||
| M | PHỤ TÙNG METRIC |
![]()
1 Phụ tùng thủy lực: bơm thủy lực, van chính, xi lanh thủy lực, bộ truyền động cuối, động cơ di chuyển, cơ cấu xoay, động cơ xoay, v.v.
2 Phụ tùng động cơ: bộ động cơ, piston, xéc măng, block xi lanh, đầu xi lanh, trục khuỷu, bộ tăng áp, bơm phun nhiên liệu, động cơ khởi động và máy phát điện, v.v.
3 Phụ tùng gầm xe: con lăn xích, con lăn đỡ, mắt xích, bánh xích, bánh răng, bánh xe dẫn hướng và đệm bánh xe dẫn hướng, v.v.
4 Phụ tùng cabin: cabin người vận hành, dây điện, màn hình, bộ điều khiển, ghế, cửa, v.v.
5 Phụ tùng làm mát: bộ tản nhiệt, máy điều hòa không khí, máy nén, bộ làm mát sau, v.v.
6 Phụ tùng khác: bộ sửa chữa, vòng xoay, nắp động cơ, khớp xoay, bình nhiên liệu, bộ lọc, cần, tay, gầu, v.v.
Ưu điểm
1. Cung cấp sản phẩm chất lượng cao & cạnh tranh
2. Hỗ trợ bảo hành 12 tháng
3. Kiểm tra 100% trước khi giao hàng
4. Giao hàng đúng hẹn
5. Dải sản phẩm cảm biến áp suất dầu, cảm biến mức nhiên liệu, cảm biến nhiệt độ, cảm biến tốc độ cho máy xúc
6. Hơn 15 năm kinh nghiệm sản xuất và 11 năm kinh nghiệm ngoại thương
7. Đội ngũ QC chuyên nghiệp
8. Đội ngũ bán hàng tốt nhất, dịch vụ 24 giờ
Chi tiết đóng gói :
đóng gói bên trong : màng nhựa để bọc
đóng gói bên ngoài : gỗ
Vận chuyển :
trong vòng 3 ngày sau khi nhận được thanh toán, bằng đường hàng không hoặc bằng chuyển phát nhanh hoặc bằng đường biển dựa trên
số lượng và các trường hợp khẩn cấp.
1. Bằng chuyển phát nhanh: DHL, UPS, FEDEX, TNT là các công ty chuyển phát nhanh chính mà chúng tôi hợp tác,
2. Bằng đường hàng không: Giao hàng từ sân bay Quảng Châu đến sân bay thành phố đích của khách hàng.
3. Bằng đường biển: Giao hàng từ cảng Hoàng Phố .
Người liên hệ: Mr. Paul
Tel: 0086-15920526889
Fax: +86-20-89855265