|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| loại: | Các bộ phận ổ đĩa du lịch | Model máy: | CHR70 EX200-3C EX200-3E EX210H-5 |
|---|---|---|---|
| Tên sản phẩm: | Vòng bi | Ứng dụng: | Máy xúc |
| Mã sản phẩm: | 4317121 | đóng gói: | Thùng xuất khẩu tiêu chuẩn |
| Làm nổi bật: | HITACHI Xổ hầm Ống kim,Bộ phận truyền động di chuyển EX200-3,Vòng bi EX210H-5 có bảo hành |
||
| Tên | Vòng bi kim |
| Số phụ tùng | [3] |
| Mô hình máy | CHR70 EX200-3C EX200-3E EX200-5 EX210H-5 |
| Danh mục | Phụ tùng bộ truyền động di chuyển |
| Thời gian giao hàng | 1-3 NGÀY |
| Chất lượng | Mới, chất lượng OEM |
| MOQ | 1 CHIẾC |
| Phương tiện vận chuyển | Đường biển/hàng không, DHL FEDEX UPS TNT EMS |
| Đóng gói | Theo yêu cầu hoặc đóng gói tiêu chuẩn |
| Hỗ trợ trục quay và các bộ phận dưới áp lực hướng tâm caoGiảm ma sát giữa các bộ phận chuyển động |
| Đảm bảo quay trơn tru, ổn định với độ mài mòn tối thiểu |
| Chịu được tải trọng va đập và điều kiện làm việc nặng nhọc thường gặp ở máy xúc và máy xây dựng |
| Các mẫu tương thích |
Thêm vòng bi khác
| EX100, EX100-2, EX100-5, EX120, EX120-2, EX120-5 JPN, EX150, EX160WD, EX200, EX200-2, EX200-3, EX200-5 JPN, EX220, EX220-2, EX220-5 JPN, EX270, EX300, EX300-5, EX400-5, EX60, EX60-2, EX60-3, EX60-5(LC... |
| 0484301 VÒNG BI.; KIM |
| HX180B, HX180B-2, ZX200 |
| YC00000491 VÒNG BI. |
| ZX200 |
| 4702263 VÒNG BI.; BI |
| EX100, EX100-2, EX100-5, EX120, EX120-2, EX120-5 JPN, EX150, EX160WD, EX200, EX200-2, EX200-3, EX200-5 JPN, EX220, EX220-2, EX220-5 JPN, EX270, EX300, EX300-5, EX400-5, EX60, EX60-2, EX60-3, EX60-5(LC... |
| 0484301 VÒNG BI.; KIM |
| RX2000-2, RX2300 |
| HA751291 VÒNG BI. |
| EX200-3, EX200-5 JPN, EX220-3, EX220-5 JPN |
| 0484319 VÒNG BI.; KIM |
| RX2000-2, RX2300 |
| HA751291 VÒNG BI. |
| HR1200SG |
| 0417223 VÒNG BI. |
| EX100, EX100-2, EX100-5, EX120, EX120-2, EX120-5 JPN, EX150, EX160WD, EX200, EX200-2, EX200-3, EX200-5 JPN, EX220, EX220-2, EX220-5 JPN, EX270, EX300, EX300-5, EX400-5, EX60, EX60-2, EX60-3 |
| 4313587 VÒNG BI; VÒNG XOAY |
| EX20UR, EX20UR-2, EX20UR-2C |
| 4297164 VÒNG BI.; CON LĂN |
| EX1100, EX1100-3, EX1200-5, EX1200-5C, EX1200-5D, EX1200-6, EX1800-3 |
| 4286201 VÒNG BI.; VÒNG XOAY |
| EX30-2, EX35-2 |
| 4284195 VÒNG BI.; BI |
| 218HSL, EX700, EX750-5, EX800H-5, SCX900-2, ZR900TS, ZX1000K-3, ZX800, ZX850-3, ZX850-3F, ZX850H, ZX850LC-3-DH, ZX870-5G, ZX870H-3, ZX870H-3-HCMC, ZX870H-3F, ZX870H-5G, ZX870LC-5B, ZX870LC-5G |
| Danh sách phụ tùng catalog |
| Số phụ tùng | Số lượng | Tên phụ tùng | Ghi chú | 9150472 |
| [2] | VÍT; LÁI | (để vận chuyển) | -9155253 | |
| [2] | VÍT; LÁI | (để vận chuyển) | 2 | |
| -9149087 | [1] | TẤM TÊN | (để vận chuyển) | 0 |
| -9149087 | [1] | TẤM TÊN | (để vận chuyển) | 2 |
| 4114753 | [1] | TẤM TÊN | 3 | |
| 4246793 | [2] | VÍT; LÁI | 4 | |
| 1018736 | [1] | TẤM TÊN | 5 | |
| 1018740 | [1] | TẤM TÊN | 6 | |
| J932055 | [16] | VÒNG ĐỆM; LÒ XO | 23 | |
| A590920 | [16] | VÒNG ĐỆM; LÒ XO | 8 | |
| 3047448 | [1] | TẤM TÊN | 9 | |
| 3057125 | [1] | TẤM TÊN | 10 | |
| 4246783 | [1] | TẤM TÊN | 12 | |
| 1019147 | [1] | TẤM TÊN | 33 | |
| 3063957 | [3] | NÚT | 34 | |
| 4317122 | [6] | TẤM; CHỐNG MA SÁT | 35 | |
| 4284521 | [6] | TẤM; CHỐNG MA SÁT | 36 | |
| 4315838 | [3] | NÚT | 37 | |
| 4116309 | [3] | NÚT | 38 | |
| 3063959 | [1] | TẤM TÊN | 32 | |
| 1020184 | [1] | TẤM TÊN | 21 | |
| J931640 | [24] | BU LÔNG | 23 | |
| 2034836 | [1] | TẤM TÊN | 33 | |
| 4192979 | [2] | VÍT; LÁI | 25 | |
| 3063956 | [3] | NÚT | 34 | |
| 4317121 | [3] | NÚT | 35 | |
| 4210851 | [6] | TẤM; CHỐNG MA SÁT | 36 | |
| 4309995 | [3] | NÚT | 37 | |
| 4192020 | [3] | NÚT | 38 | |
| 3063958 | [1] | TẤM TÊN | 32 | |
| 2034835 | [1] | TẤM TÊN | 33 | |
| 3063955 | [3] | NÚT | 34 | |
| 4210849 | [3] | NÚT | 35 | |
| 4192910 | [6] | TẤM; CHỐNG MA SÁT | 36 | |
| 4210853 | [3] | NÚT | 37 | |
| 4173093 | [3] | NÚT | 38 | |
| 2034834 | [1] | TẤM TÊN | 40 | |
| 2034833 | [1] | TẤM TÊN | 41 | |
| 4285323 | [1] | TẤM TÊN | 42 | |
| J011230 | [12] | BU LÔNG; SEMS | 43 | |
| 4245797 | [3] | NÚT | 47 | |
| M492564 | [2] | VÍT; LÁI | 48 | |
| 3053559 | [1] | TẤM TÊN | Chúng tôi có thể cung cấp các phụ tùng sau |
![]()
2 Phụ tùng động cơ: bộ động cơ, piston, xéc măng, khối xi lanh, đầu xi lanh, trục khuỷu, bộ tăng áp, bơm phun nhiên liệu, động cơ khởi động và máy phát điện, v.v.
3 Phụ tùng gầm: con lăn xích, con lăn đỡ, mắt xích, bánh xích, bánh răng, dẫn hướng và đệm dẫn hướng, v.v.
4 Phụ tùng cabin: cabin người vận hành, dây điện, màn hình, bộ điều khiển, ghế, cửa, v.v.
5 Phụ tùng làm mát: bộ tản nhiệt, máy điều hòa, máy nén, bộ làm mát sau, v.v.
6 Phụ tùng khác: bộ dụng cụ bảo dưỡng, vòng quay, mui động cơ, khớp quay, bình nhiên liệu, bộ lọc, cần, tay, gầu, v.v.
Ưu điểm
1. Cung cấp sản phẩm chất lượng hàng đầu & cạnh tranh
2. Hỗ trợ bảo hành 12 tháng
3. 100% kiểm tra trước khi giao hàng
4. Giao hàng đúng hẹn
5. Dải sản phẩm rộng các loại Cảm biến áp suất dầu, Cảm biến mức nhiên liệu, Cảm biến nhiệt độ, Cảm biến tốc độ cho máy xúc
6. Hơn 15 năm kinh nghiệm sản xuất và 11 năm kinh nghiệm ngoại thương
7. Đội ngũ QC chuyên nghiệp
8. Đội ngũ bán hàng tốt nhất, dịch vụ 24 giờ
Đóng gói và Vận chuyển
đóng gói bên trong : màng nhựa để bọc
đóng gói bên ngoài : gỗ
Vận chuyển :
trong vòng 3 ngày sau khi nhận được thanh toán, bằng đường hàng không hoặc bằng chuyển phát nhanh hoặc bằng đường biển dựa trên
số lượng và các trường hợp khẩn cấp.
1. Bằng chuyển phát nhanh: DHL, UPS, FEDEX, TNT là các công ty chuyển phát nhanh chính mà chúng tôi hợp tác,
2. Bằng đường hàng không: Giao hàng từ sân bay Quảng Châu đến sân bay thành phố đích của khách hàng.
3. Bằng đường biển: Giao hàng từ cảng Hoàng Phố.
Người liên hệ: Mr. Paul
Tel: 0086-15920526889
Fax: +86-20-89855265