|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Loại: | Bộ phận điện | Tên sản phẩm: | Kim phun nhiên liệu |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng: | Máy xúc | Mã sản phẩm: | RE560656 |
| đóng gói: | Thùng xuất khẩu tiêu chuẩn | ||
| Làm nổi bật: | Kim phun nhiên liệu RE560656,Kim phun máy kéo JD máy xúc,Kim phun nhiên liệu điện máy xúc |
||
| Ứng dụng | Máy xúc đào |
| Tên | Kim phun nhiên liệu |
| Số phụ tùng | RE560656 |
| Danh mục | Phụ tùng động cơ |
| Thời gian giao hàng | 1-3 NGÀY |
| Chất lượng | Mới 100%, chất lượng OEM |
| MOQ | 1 CHIẾC |
| Phương tiện vận chuyển | Đường biển/hàng không, DHL FEDEX UPS TNT EMS |
| Đóng gói | Theo yêu cầu hoặc đóng gói tiêu chuẩn |
| 1. Đo lường & phun nhiên liệu chính xác: Được điều khiển bởi ECM của động cơ, nó phun một lượng chính xác nhiên liệu diesel áp suất cao vào buồng đốt vào đúng thời điểm theo tải và tốc độ của động cơ. |
| 2. Phun tơi nhiên liệu: Phân tán diesel thành các hạt sương mịn để trộn đều với không khí nạp, thực hiện quá trình đốt cháy hoàn toàn, đảm bảo đầu ra công suất ổn định cho máy nông nghiệp và máy xây dựng. |
| 3. Tối ưu hóa tiết kiệm nhiên liệu & khí thải: Phun chính xác giúp giảm tiêu thụ nhiên liệu và giảm khí thải độc hại, đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải. |
| 4. Duy trì hoạt động ổn định của động cơ: Đảm bảo phun nhất quán trên tất cả các xi-lanh để tránh chạy không tải, giảm công suất và bỏ máy trong điều kiện làm việc nặng. |
| 2673360 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 160M, 330D, 330D FM, 330D L, 330D LN, 330D MH, 521, 522, 532, 541, 551, 552, 627G, 637G, 814F II, 815F II, 816F II, 973C, C9, CX31-C9I, M330D, TH31-E61 |
| 3879433 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 140M, 140M 2, 160M, 160M 2, 2390, 2391, 2491, 2590, 330D, 330D FM, 330D L, 330D MH, 336D, 336D L, 336D2, 336D2 L, 340D L, 340D2 L, 521, 521B, 522, 522B, 532, 541, 541 2, 551, 552, 552 2, 627G, 637D, 637... |
| 3282580 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| C9 |
| 2934074 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| C9 |
| 3282574 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 140M, 140M 2, 160M, 2390, 2391, 2491, 2590, 330D, 330D FM, 330D L, 330D LN, 330D MH, 336D, 336D L, 336D LN, 340D L, 521, 521B, 522, 522B, 532, 541, 541 2, 551, 552, 552 2, 627G, 637D, 637E, 637G, 814F... |
| 2934072 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 160M, 2390, 2391, 330D, 330D FM, 330D L, 330D LN, 330D MH, 336D, 336D L, 521, 522, 532, 541, 551, 552, 627G, 637D, 637E, 637G, 814F II, 815F II, 816F II, 973C, C9, CX31-C9I, M330D, TH31-E61 |
| 3879431 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| C9 |
| 2934066 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 160M, 330D, 330D FM, 330D L, 330D LN, 330D MH, 637G, C-9, C9, M330D |
| 3282576 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 330D, 330D L, 336D L, 336D LN, 973D, C9, CX31-C9I, TH31-E61 |
| 2679710 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| C9 |
| 2679711 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 330D, C9, CX31-C9I, TH31-E61 |
| 2934073 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 330D, 330D L, C9, CX31-C9I, TH31-E61 |
| 1724672 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 3508, 3508B, 3512, 3516, 3516B |
| 2123468 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| C-12, C12, SBF214, SUF557 |
| 2225961 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| C7 |
| 1643355 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 3126, 3126B |
| 2820470 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| C4.4, C6.6 |
| 2959130 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 320D, 320D FM, 320D LN, 320D LRR, 320D RR, 321D LCR, 323D L, 323D LN |
| 3920222 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 3508C, 3512, 3512B, 3512C, 3516B, 3516C |
| 3109607 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 320D, 320D FM, 320D FM RR, 320D GC, 320D L, 320D LN, 320D LRR, 320D RR, 321D LCR, 323D L, 323D LN, 323D SA |
| 3282576 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 330D, 330D L, 336D L, 336D LN, 973D, C9, CX31-C9I, TH31-E61 |
| 1537923 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 3176B, 75C, 85C |
| 3784609 KIM PHUN NHIÊN LIỆU GP |
| 349F L, 621K, 623K, 627K, 730C, 980M, 982M |
1 Phụ tùng thủy lực: bơm thủy lực, van chính, xi lanh thủy lực, bộ truyền động cuối, động cơ di chuyển, cơ cấu xoay, động cơ xoay, v.v.
2 Phụ tùng động cơ: cụm động cơ, piston, xéc-măng, khối xi lanh, đầu xi lanh, trục khuỷu, bộ tăng áp, bơm phun nhiên liệu, mô tơ khởi động và máy phát điện, v.v.
3 Phụ tùng gầm máy: con lăn xích, con lăn tỳ, mắt xích, bánh xích, bánh răng, dẫn hướng và đệm dẫn hướng, v.v.
4 Phụ tùng cabin: cabin người vận hành, dây điện, màn hình, bộ điều khiển, ghế, cửa, v.v.
5 Phụ tùng làm mát: bộ tản nhiệt, máy điều hòa không khí, máy nén, bộ làm mát sau, v.v.
6 Phụ tùng khác: Bộ sửa chữa, vòng bi xoay, mui động cơ, khớp xoay, bình nhiên liệu, bộ lọc, cần, tay gầu, gầu, v.v.
Ưu điểm
1. Cung cấp sản phẩm chất lượng hàng đầu & cạnh tranh
2. Hỗ trợ bảo hành 12 tháng
3. 100% đã kiểm tra trước khi giao hàng
4. Giao hàng đúng hẹn
5. Dải sản phẩm rộng các loại Cảm biến áp suất dầu, Cảm biến mức nhiên liệu, Cảm biến nhiệt độ, Cảm biến tốc độ cho máy xúc đào
6. Hơn 15 năm kinh nghiệm sản xuất và 11 năm kinh nghiệm ngoại thương
7. Đội ngũ QC chuyên nghiệp
8. Đội ngũ bán hàng tốt nhất, dịch vụ 24 giờ
Chi tiết đóng gói :
đóng gói bên trong : màng nhựa để bọc
đóng gói bên ngoài : gỗ
Vận chuyển :
trong vòng 3 ngày sau khi nhận được thanh toán, bằng đường hàng không hoặc bằng chuyển phát nhanh hoặc bằng đường biển dựa trên
số lượng và các trường hợp khẩn cấp.
1. Bằng Chuyển phát nhanh: DHL, UPS, FEDEX, TNT là các công ty chuyển phát nhanh chính mà chúng tôi hợp tác,
2. Bằng đường hàng không: Giao hàng từ sân bay Quảng Châu đến sân bay thành phố đích của khách hàng.
3. Bằng đường biển: Giao hàng từ cảng Hoàng Phố.
Người liên hệ: Mr. Paul
Tel: 0086-15920526889
Fax: +86-20-89855265